Tân Thịnh

Học thuật
Thân thiện
Tân Thịnh

Tân Thịnh là một phường yên bình với nhiều cây xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một đơn vị hành chính cấp phường: "Tân Thịnh" tên gọi của các phường trực thuộc thị xã hoặc thành phố.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Tân Thịnh" cũng tên gọi của các trực thuộc các huyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi chuyển đến sinh sống tại phường Tân Thịnh, thị xã Hoà Bình.
    • Tân Thịnh thuộc huyện Nam Trực một vùng quê yên bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tân Thịnh" trong văn bản hành chính: Địa danh này thường xuất hiện trong các giấy tờ chính thức, bản đồ hành chính hoặc khi chỉ dẫn địa chỉ.
    • Địa chỉ liên hệ: Số 10, đường Trần Phú, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên.
Biến thể từ gần giống
  • Tân (thành tố): Thường yếu tố Hán-Việt, mang nghĩa "mới".
  • Thịnh (thành tố): Thường yếu tố Hán-Việt, mang nghĩa "hưng thịnh, phồn vinh".
  • Các địa danh tương tự chứa "Tân" hoặc "Thịnh": Tân Bình, Tân Lập, Thịnh Đán, Thịnh Liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh hành chính: Tên phường, tên . (Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho một danh từ riêng cụ thể).
Lưu ý
  • "Tân Thịnh" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Cần phân biệt phường Tân Thịnh (thuộc đơn vị hành chính đô thị) với Tân Thịnh (thuộc đơn vị hành chính nông thôn) dựa trên ngữ cảnh địa phương cụ thể được nhắc đến.
Tân Thịnh

Tân Thịnh là một phường yên bình với nhiều cây xanh.

  1. (phường) tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), tp. Thái Nguyên (Thái Nguyên)
  2. () tên gọi các thuộc h. Lạng Giang (Bắc Giang), h. Nam Trực (Nam Định), h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Văn Chấn, h. Yên Bái (Yên Bái)